DANH MỤC CHÍNH
x
ĐỐI TÁC


ĐƯỜNG DÂY NÓNG

LIÊN KẾT WEBSITE
Từ Điển Online
Tra từ điển:

 

Số Lượt Truy Cập
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay97
mod_vvisit_counterHôm qua155
mod_vvisit_counterTuần này415
mod_vvisit_counterTuần trước279
mod_vvisit_counterTháng này983
mod_vvisit_counterTháng trước6472
mod_vvisit_counterTất cả249426

Online (20 phút trước): 4
IP máy bạn: 184.73.104.82
,
Hôm nay: 2014-11-26 15:24
K2 Tools

Ngành đào tạo

Nghề Hàn

Lần cập nhật cuối (Thứ hai, 21 Tháng 11 2011 23:14)

Nghề: Hàn

Mã nghề: 40510203

Trình độ đào tạo:  Trung cấp nghề

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 28

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

(Tốt nghiệp THCS thì học thêm phần văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ GD&ĐT);

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề

DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN

MH, MĐ

Tên  học, mô đun

Thời gian đào tạo

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Năm học

Học kỳ

Tổng số

Trong đó

GiLT

Gi TH

I

Các môn học chung

210

140

70

MH01

Chính trị

1

1

30

24

6

MH02

Pháp luật

1

2

15

10

5

MH03

Giáo dục thể chất

1

2

30

3

27

MH04

Giáo dục quốc phòng

1

1

45

30

15

MH05

Tin học

1

1

30

13

17

MH06

Anh văn

1

2

60

60

 

II

Các môn học, mô-đun đào tạo nghề bắt buộc

1880

482

1398

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

300

162

138

MH07

Vẽ kỹ thuật cơ khí

1

1

75

30

45

MH08

Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật

1

2

45

24

21

MH09

Vật liệu cơ khí

1

1

45

24

21

MH10

Cơ kỹ thuật

1

2

60

39

21

MH11

Kỹ thuật điện - Điện tử công nghiệp

1

2

45

30

15

MH12

Kỹ thuật An toàn và Bảo hộ lao động

1

1

30

15

15

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

1580

320

1260

MĐ13

Chế tạo phôi hàn

1

1

160

40

120

MĐ14

Gá lắp kết cấu hàn

1

2

60

15

45

MĐ15

Hàn điện cơ bản

1

1

240

60

180

MĐ16

Hàn điện nâng cao

1

2

200

50

150

MĐ17

Hàn khí

2

3

60

15

45

MĐ18

MIG, MAG cơ bản

1

2

120

30

90

MĐ19

MIG, MAG nâng cao

2

3

120

30

90

MĐ20

Hàn TIG

2

3

60

15

45

MĐ21

Hàn vảy

2

3

60

15

45

MĐ22

Hàn thép các  bon trung bình, thép các bon cao

2

3

60

15

45

MĐ23

Hàn ống

2

4

80

20

60

MĐ24

Hàn đắp

2

3

60

15

45

MĐ25

Thực tập sản xuất

2

4

300

0

300

III

Các môn học, mô-đun đào tạo nghề tự chọn

 

 

460

120

340

MĐ26

Hàn tiếp xúc  (hàn điện trở)

2

3

230

60

170

MĐ27

Hàn gang

2

4

115

30

85

MĐ28

Nâng cao hiệu quả công việc

2

4

115

30

85

Tổng cộng

2550

742

1808

 

Hổ trợ trực tuyến

Phòng Đào tạo


Quản trị Website

GIÁO VIÊN & HS - SV




TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐẮK LẮK
30 Y Ngông Phường Tân Tiến Thành Phố Buôn Ma Thuột

Tel: 05003.860.140 | Fax: 05003.860.140 | Email: admin@cdndaklak.edu.vn